trá hàng

Học thuật
Thân thiện
trá hàng

Một người lính trá hàng để vào trong doanh trại đối phương.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Giả vờ đầu hàng, đầu thú: Hành động giả vờ chịu thua, chịu khuất phục hoặc đầu hàng đối phương với mục đích lừa dối, thường để thực hiện một âm mưu, kế hoạch bên trong.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Binh lính trá hàng để đánh lừa quân địch.
    • Kế hoạch của họ trá hàng, chờ quân địch sơ hở rồi phản công.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trá hàng làm nội ứng": giả vờ đầu hàng để trà trộn vào hàng ngũ đối phương, hoạt động như một người bên trong phối hợp.
    • Hắn trá hàng làm nội ứng, chờ thời cơ phá hủy kho đạn.
Biến thể từ gần giống
  • Giả hàng: Từ đồng nghĩa, cùng chỉ việc giả vờ đầu hàng.
  • Đầu hàng giả vờ: Cụm từ diễn đạt cùng ý nghĩa.
Từ đồng nghĩa
  • Giả hàng: Giả vờ chịu thua, chịu khuất phục.
  • Giả vờ đầu hàng: Hành động không thật lòng, nhằm mục đích lừa dối.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "trá hàng" thường được sử dụng trong bối cảnh quân sự, chiến tranh hoặc các tình huống đối kháng, cạnh tranh tính chiến lược.
  • Hành động "trá hàng" mang tính chất lừa dối thường phục vụ cho một mục tiêu chiến lược lâu dài.
trá hàng

Một người lính trá hàng để vào trong doanh trại đối phương.

  1. Giả vở đầu hàng: Trá hàng để vào làm nội ứng.